Send Zns
API
API dùng để gửi thông báo Zalo (ZNS - Zalo Notification Service).
POST $BASE_URL/api/vendor/v1/zalo/send-zns
Lưu ý
- API-KEY: là duy nhất
- Các bước lấy API-KEY:
- Doanh nghiệp đăng nhập
- Di chuyển đến trang Key (hoặc License)
- Lấy 1 API-KEY thỏa mãn điều kiện hoạt động
Thông tin Request
Method:
POSTURL:
/api/vendor/v1/zalo/send-znsHeaders:
accept: */*Content-Type: application/jsonAPI-KEY: {API_KEY}
Parameters:
API-KEY: Key License
Body:
oa_id: ID của OAphone: Số điện thoại người nhậntemplate_data: Các thuộc tính của mẫu tin mà bạn đã đăng ký với Zalotemplate_id: ID của mẫu tintracking_id: Mã số đánh dấu lần gọi API của bạn, do bạn định nghĩa
Cấu trúc request
| Key | Type Value | Required | Description |
|---|---|---|---|
API-KEY header | string | true | Key License |
oa_id body | string | true | ID của OA |
phone body | string | true | Số điện thoại người nhận |
template_data body | object | false | Các thuộc tính của mẫu tin mà bạn đã đăng ký với Zalo Lưu ý: Cấu trúc template_data được quy định riêng ứng với từng mẫu tin |
template_id body | number | true | ID của mẫu tin |
tracking_id body | string | false | Không quan tâm. |
- Ví dụ Request
curl --location 'https://cpaas.interits.com:8080/api/vendor/v1/zalo/send-zns' \
--header 'API-KEY: EImADVLv3tjE0ExErTkhTbKxBWeWwhY' \
--header 'Content-Type: application/json' \
--data '{
"oa_id": "94900466102472689",
"phone": "0961793135",
"template_id": 419951,
"template_data": {
"ten_khach_hang": "Đông Dương 123",
"mkh": "177",
"day": "23/04/2025",
"Ten_khach_hang": "Vũ Đình Đông Dương",
"bill_id": "256989",
"date": "21/5/2025"
}
}'
Thông tin Response
Mô tả: Mô tả dữ liệu trả về dùng làm gì
- Cấu trúc data của response
| Key | Type | Description |
|---|---|---|
| id | number | ID tin nhắn trên hệ thống của ITS |
| shop_id | number | ID cửa hàng trên hệ thống của ITS |
| user_id | number | ID người gửi tin trên hệ thống của ITS |
| campaign_id | number | ID của chiến dịch |
| delivery_status | string |
|
| delivery_time | string | Thời gian thiết bị của người dùng nhận được thông báo ZNS |
| error_code | number | Mã lỗi |
| error_message | string | Thông báo lỗi |
| fee_main | number | Phí chính |
| fee_token | number | Phí khởi tạo token |
| is_charged | boolean |
|
| journey_id | string | ID của journey |
| msg_id | string | ID của thông báo ZNS |
| type | string |
|
| status | string | Trạng thái
|
| template_data | object | Các thuộc tính của mẫu tin mà bạn đã đăng ký với Zalo Lưu ý: Cấu trúc template_data được quy định riêng ứng với từng mẫu tin |
| phone | string | Số điện thoại người nhận |
| sent_time | string | Thời gian gửi thông báo ZNS |
| template_id | number | ID của mẫu tin |
| timeout | number | Thời gian tối đa mà hệ thống xử lý yêu cầu |
| tracking_id | string | Mã số đánh dấu lần gọi API của bạn, do bạn định nghĩa.Bạn có thể dùng tracking_id để đối soát mà không phụ thuộc vào message_id của eTelecom cung cấp. |
| updated_at | string | Ngày cập nhật |
| created_at | string | Ngày tạo |
- Ví dụ Response
{
"code": 200,
"data": {
"charged": false,
"campaign_id": "0",
"created_at": "2025-04-23T10:37:55.148042Z",
"delivery_status": "unknown",
"delivery_time": "0001-01-01T00:00:00Z",
"error_code": 0,
"error_message": "Success",
"fee_main": 200,
"fee_token": 0,
"feedback": [],
"id": "1392669521135521747",
"is_charged": false,
"journey_id": "0",
"msg_id": "28a3563f891a9141c80e",
"note": "",
"oa_id": "94900466102472689",
"phone": "0961793135",
"rate": 0,
"sent_time": "2025-04-23T10:37:55.14Z",
"shop_id": "1384546016245602051",
"status": "P",
"submit_time": "0001-01-01T00:00:00Z",
"template_data": {
"Ten_khach_hang": "Vũ Đình Đông Dương",
"bill_id": "256989",
"date": "21/5/2025",
"day": "23/04/2025",
"mkh": "177",
"ten_khach_hang": "Đông Dương 123"
},
"template_id": 419951,
"timeout": 7200,
"tracking_id": "",
"type": "template",
"updated_at": "2025-04-23T10:37:55.238709Z",
"user_id": "1384546011679036791",
"zl_user_id": "0"
},
"referentId": "28a3563f891a9141c80e"
}
Bảng Status Response
| Status Code | Status Message | Description |
|---|---|---|
| 200 | OK | Yêu cầu đã thành công và server trả về kết quả. |
| 201 | Created | Yêu cầu đã thành công và server đã tạo ra tài nguyên mới. |
| 204 | No Content | Yêu cầu đã thành công nhưng không có nội dung trả về. |
| 400 | Bad Request | Server không thể hiểu yêu cầu do cú pháp không hợp lệ message:
|
| 401 | Unauthorized | Cần xác thực để truy cập tài nguyên. |
| 403 | Forbidden | Server từ chối thực hiện yêu cầu, mặc dù người dùng đã xác thực. |
| 404 | Not Found | Tài nguyên yêu cầu không tồn tại trên server. |
| 405 | Method Not Allowed | Phương thức HTTP không được phép cho tài nguyên yêu cầu. |
| 500 | Internal Server Error | Lỗi không xác định trong server. |
| 502 | Bad Gateway | Server là một gateway hoặc proxy và nhận được phản hồi không hợp lệ từ server khác. |
| 503 | Service Unavailable | Server không thể xử lý yêu cầu do quá tải hoặc bảo trì. |
| 504 | Gateway Timeout | Server không nhận được phản hồi kịp thời từ server phụ trợ. |