OA send file
API
API dùng để gửi tin nhắn đính kèm tệp tin (file) từ Official Account (OA) Zalo đến người dùng, sử dụng token đã nhận được từ API upload-file
POST $BASE_URL/api/vendor/v1/zalo/oa-send-file
Lưu ý
- API-KEY: là duy nhất
- Các bước lấy API-KEY:
- Doanh nghiệp đăng nhập
- Di chuyển đến trang Key (hoặc License)
- Lấy 1 API-KEY thỏa mãn điều kiện hoạt động
- Người dùng phải đã tương tác với Official Account (OA) Zalo thì mới có user_id để dùng vào request (lấy user_id thì cần nhắn yêu cầu tới Zalo OA)
Thông tin Request
Method:
POSTURL:
/api/vendor/v1/zalo/oa-send-fileHeaders:
accept: */*Content-Type: application/jsonAPI-KEY: {API_KEY}
Parameters:
API-KEY: Key License
Body:
message: (Mô tả dữ liệu message)oa_id: ID của OArecipient: (Mô tả dữ liệu recipient)
Cấu trúc request
| Key | Type Value | Required | Description |
|---|---|---|---|
API-KEY header | string | true | Key License |
oa_id body | string | true | ID của OA |
message body | object | true |
|
recipient body | object | true |
|
- Ví dụ Request
curl --location 'https://cpaas.interits.com:8080/api/vendor/v1/zalo/oa-send-file' \
--header 'API-KEY: EImADVLv3tjE0ExErTkhTbKxBWeWwhY' \
--header 'Content-Type: application/json' \
--data '{
"message": {
"token": "cY243q77r2kDTPuM2yoDUyy_X1v8riiiq6hLHadLd2pKETH17j3EA88YXXeRpSiWXYcC7HR4n26EBOCV4Q-IOj8OsGiqXf8rqco81XlOkrpxN8Kj0jwW5PDEiseBuA8dsmwEJYAChYw_4uvoUBkXJu49cX14igDoloQN54ZAq2xJ8PXw7ftU4zKYm2bDcuj1tNEISqMUt4lL89ecH9dIIzHoptEetNyBMecFT0"
},
"oa_id": "94900466102472689",
"recipient": {
"user_id": "3918660744667407780"
}
}'
Thông tin Response
Mô tả: Mô tả dữ liệu trả về dùng làm gì
- Cấu trúc data của response
| Key | Type | Description |
|---|---|---|
| direction | string | in out |
| msg_id | string | ID của thông báo |
| oa_id | string | ID của OA |
| recipient_id | string | ID của người nhận |
| sender_id | string | ID người gửi |
| shop_id | string | ID của shop trên eTelecom |
| type | string | unknown text audio video photo GIF file sticker location business_card |
| user_id | string | ID user trên eTelecom |
- Ví dụ Response
{
"code": 200,
"data": {
"direction": "out",
"msg_id": "4ec5824de520f77bae34",
"oa_id": "94900466102472689",
"recipient_id": "3918660744667407780",
"sender_id": "94900466102472689",
"shop_id": "1384546016245602051",
"type": "file",
"user_id": "0",
"zl_user_id": "1384546011679036791"
},
"referentId": "4ec5824de520f77bae34"
}
Bảng Status Response
| Status Code | Status Message | Description |
|---|---|---|
| 200 | OK | Yêu cầu đã thành công và server trả về kết quả. |
| 201 | Created | Yêu cầu đã thành công và server đã tạo ra tài nguyên mới. |
| 204 | No Content | Yêu cầu đã thành công nhưng không có nội dung trả về. |
| 400 | Bad Request | Server không thể hiểu yêu cầu do cú pháp không hợp lệ message:
|
| 401 | Unauthorized | Cần xác thực để truy cập tài nguyên. |
| 403 | Forbidden | Server từ chối thực hiện yêu cầu, mặc dù người dùng đã xác thực. |
| 404 | Not Found | Tài nguyên yêu cầu không tồn tại trên server. |
| 405 | Method Not Allowed | Phương thức HTTP không được phép cho tài nguyên yêu cầu. |
| 500 | Internal Server Error | Lỗi không xác định trong server. |
| 502 | Bad Gateway | Server là một gateway hoặc proxy và nhận được phản hồi không hợp lệ từ server khác. |
| 503 | Service Unavailable | Server không thể xử lý yêu cầu do quá tải hoặc bảo trì. |
| 504 | Gateway Timeout | Server không nhận được phản hồi kịp thời từ server phụ trợ. |