Send File
API
API này dùng để gửi tệp tin qua Viber. Thông qua API này, bạn có thể gửi các tệp tin đến người nhận, với các thông tin bổ sung như tên tệp, loại tệp và URL tải tệp từ một vị trí công khai.
POST $BASE_URL/api/vendor/v1/viber/send-file
Lưu ý
- API-KEY: là duy nhất
- Các bước lấy API-KEY:
- Doanh nghiệp đăng nhập
- Di chuyển đến trang Key (hoặc License)
- Lấy 1 API-KEY thỏa mãn điều kiện hoạt động
- Người dùng phải đã tương tác với Official Account (OA) Zalo thì mới có user_id để dùng vào request (lấy user_id thì cần nhắn yêu cầu tới Zalo OA)
Thông tin Request
- Method:
POST - URL:
/api/vendor/v1/viber/send-file - Headers:
accept: */*Content-Type: application/jsonAPI-KEY: {API_KEY}
- Parameters:
API-KEY: Key License
- Body:
requestId: Chuỗi số hợp lệ dùng để định danh request. Được trả về trong trườngseqcủa response.fromName: Tên hiển thị người gửi (brand name hoặc tên công ty).to: Số điện thoại người nhận, bắt đầu bằng mã quốc gia. Ví dụ: 84968243562.serviceId: Sender_ID của brandname.priceConfigId: ID gói cước gửi tin đã được cấu hình tương ứng với loại tin cần gửi.fileType: Loại file, ví dụ: pdf, doc,...fileName: Tên file chứa phần mở rộng khớp với fileType, ví dụ: “file.pdf”. Tối đa 25 ký tự.urlFile: URL của tệp tin cần gửi, tệp tin phải có sẵn trên một server công khai hoặc có thể truy cập qua internet.tracking: true | false - Hệ thống sinh thêm dữ liệu tracking hoặc không áp dụng (Default: false).
- Cấu trúc request
| Key | Type Value | Required | Description |
|---|---|---|---|
API-KEY header | string | true | Key License |
requestId body | string | true | Mã định danh yêu cầu – do client tự tạo, giúp truy vết/log khi cần.. |
fromName body | string | true | Tên hiển thị người gửi (brand name hoặc tên công ty). |
to body | string | true | Số điện thoại người nhận (định dạng quốc tế, ví dụ: "84901234567"). |
serviceId body | string | true | Sender_ID của brandname |
priceConfigId body | string | true | ID gói cước gửi tin đã được cấu hình tương ứng với loại tin cần gửi |
fileType body | string | true | Loại file, ví dụ: pdf, doc,... |
fileName body | string | true | Tên file chứa phần mở rộng khớp với fileType, ví dụ: “file.pdf”. Tối đa 25 ký tự. |
urlFile body | string | true | URL của tệp tin cần gửi, tệp tin phải có sẵn trên một server công khai hoặc có thể truy cập qua internet. |
tracking body | boolean | optional | true/false - Hệ thống sinh thêm dữ liệu tracking hoặc không áp dụng (Default: false). |
- Ví dụ Request
curl --location 'https://cpaas.interits.com:8080/api/vendor/v1/viber/send-file' \
--header 'API-KEY: EImADVLv3tjE0ExErTkhTbKxBWeWwhY' \
--header 'Content-Type: application/json' \
--data '{
"priceConfigId": "68a684d0b1eedd71813f79a8",
"requestId": "1755850381044",
"channel": "viber",
"fromName": "InterITS",
"serviceId": 34939,
"to": "84961672190",
"urlFile": "https://res.cloudinary.com/dzu5cfxaf/raw/upload/v1755850364/interits/chrzjtetxktnhxplfcb5.docx",
"fileName": "Đơn nghỉ phép (2).docx",
"fileType": "docx",
}'
Thông tin Response
Mô tả: Mô tả dữ liệu trả về dùng làm gì
- Cấu trúc data của response
| Key | Type | Description |
|---|---|---|
| code | number | Status Code của Request |
| status | number |
|
| message_token | number | Mã định danh tin nhắn |
| message | string | Status Message của Request |
| referentId | number | Mã định danh tin nhắn |
- Ví dụ Response
{
"code": 200,
"data": {
"status": 0,
"seq": 1755850381044,
"message_token": "6139591178693331555"
},
"message": "Success",
"referentId": "6139591178693331555"
}
Bảng Status Response
| Status Code | Status Message | Description |
|---|---|---|
| 200 | OK | Yêu cầu đã thành công và server trả về kết quả. |
| 201 | Created | Yêu cầu đã thành công và server đã tạo ra tài nguyên mới. |
| 204 | No Content | Yêu cầu đã thành công nhưng không có nội dung trả về. |
| 400 | Bad Request | Server không thể hiểu yêu cầu do cú pháp không hợp lệ. |
| 401 | Unauthorized | Cần xác thực để truy cập tài nguyên. |
| 403 | Forbidden | Server từ chối thực hiện yêu cầu, mặc dù người dùng đã xác thực. |
| 404 | Not Found | Tài nguyên yêu cầu không tồn tại trên server. |
| 405 | Method Not Allowed | Phương thức HTTP không được phép cho tài nguyên yêu cầu. |
| 500 | Internal Server Error | Lỗi không xác định trong server. |
| 502 | Bad Gateway | Server là một gateway hoặc proxy và nhận được phản hồi không hợp lệ từ server khác. |
| 503 | Service Unavailable | Server không thể xử lý yêu cầu do quá tải hoặc bảo trì. |
| 504 | Gateway Timeout | Server không nhận được phản hồi kịp thời từ server phụ trợ. |